công nông nghiệp

công nông nghiệp

Chính sách phát triển công nông nghiệp của nước ta rất quan trọng.

Định nghĩa

Danh từ: - Thuật ngữ tổng hợp: "công nông nghiệp" từ ghép chỉ lĩnh vực hoặc ngành sản xuất kết hợp giữa công nghiệp nông nghiệp. Từ này thường dùng để mô tả nền kinh tế, chính sách, hoặc hoạt động sản xuất sự liên kết chặt chẽ giữa hai ngành này. - Tính từ (ít dùng hơn): Mang nghĩa "thuộc về cả công nghiệp nông nghiệp", dùng để chỉ các yếu tố, sản phẩm, hoặc quy trình liên quan đến cả hai lĩnh vực.

dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Chính phủ đang đẩy mạnh phát triển công nông nghiệp để thúc đẩy kinh tế. (Chính phủ tập trung vào lĩnh vực kết hợp giữa công nghiệp nông nghiệp để phát triển kinh tế.)
    • Công nông nghiệp trụ cột của nền kinh tế quốc dân. (Ngành sản xuất kết hợp công nghiệp nông nghiệp đóng vai trò chính trong nền kinh tế.)
  • Tính từ:
    • Khu vực này nhiều khu công nông nghiệp hiện đại. (Khu vực này nhiều khu vực sản xuất kết hợp công nghiệp nông nghiệp tiên tiến.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nền công nông nghiệp": chỉ hệ thống sản xuất tổng thể bao gồm cả công nghiệp nông nghiệp.
    • Việt Nam đang xây dựng nền công nông nghiệp bền vững. (Việt Nam đang phát triển hệ thống sản xuất kết hợp công nghiệp nông nghiệp theo hướng bền vững.)
  • "chính sách công nông nghiệp": các quy định, chiến lược liên quan đến sự kết hợp hai ngành.
    • Chính sách công nông nghiệp mới giúp nông dân tiếp cận máy móc hiện đại. (Chính sách về sự kết hợp công nghiệp nông nghiệp giúp nông dân sử dụng thiết bị tiên tiến.)
Biến thể từ gần giống
  • Công nghiệp (danh từ): ngành sản xuất chế tạo, chế biến hàng hóa bằng máy móc.
    • Công nghiệp nặng đang phát triển mạnh. (Ngành sản xuất thiết bị, máy móc phát triển nhanh.)
  • Nông nghiệp (danh từ): ngành sản xuất trồng trọt, chăn nuôi.
    • Nông nghiệp hữu cơ đang được ưa chuộng. (Ngành sản xuất nông sản không dùng hóa chất được ưa chuộng.)
Từ đồng nghĩa
  • Công-nông: từ ghép rút gọn của "công nhân nông dân", nhưng thường chỉ về giai cấp, không phải ngành sản xuất. Không đồng nghĩa hoàn toàn với "công nông nghiệp".
  • Liên ngành công-nông: chỉ sự kết hợp giữa hai ngành, mang tính chuyên môn hơn.
Thành ngữ liên quan
  • Công nông nghiệp hóa: quá trình chuyển đổi nền kinh tế từ nông nghiệp sang kết hợp với công nghiệp.
    • Công nông nghiệp hóa mục tiêu phát triển của nhiều nước đang phát triển. (Quá trình kết hợp công nghiệp vào nông nghiệp mục tiêu của nhiều quốc gia.)